genus triceratops

Định nghĩa

Danh từ: Chi Triceratopsmột chi khủng long ăn thực vật sừng, thuộc nhóm khủng long mỏ vịt, sống vào cuối kỷ Phấn Trắng. Đây một đơn vị phân loại trong sinh học, dùng để chỉ nhóm các loài khủng long chung đặc điểm hình thái, bao gồm ba sừng trên mặt một diềm xương lớn sau đầu.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc genus triceratops": dùng để mô tả các loài hoặc cá thể cùng đặc điểm chi.

    • Loài Triceratops horridus thuộc genus triceratops, được phân biệt bởi kích thước sừng lớn.
  • "phân loại trong genus triceratops": nhấn mạnh vị trí phân loại học.

    • Việc phân loại các hóa thạch mới vào genus triceratops đòi hỏi phân tích chi tiết về cấu trúc xương.
Biến thể từ gần giống
  • Triceratops (danh từ riêng): tên gọi chung cho một loài cụ thể trong chi này, thường được dùng phổ biến hơn.

    • Triceratops một trong những loài khủng long nổi tiếng nhất.
  • Ceratopsidae (danh từ): họ khủng long sừng, bao gồm genus triceratops.

    • Ceratopsidae họ lớn chứa nhiều chi khủng long sừng.
Từ đồng nghĩa
  • Chi khủng long ba sừng: cách gọi mô tả dựa trên đặc điểm ngoại hình.
  • Triceratops (dạng rút gọn): thường dùng trong văn nói hoặc văn bản phổ thông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phân loại vào genus triceratops: hành động xác định sắp xếp một loài vào chi này.
    • Các nhà khoa học đã phân loại hóa thạch mới vào genus triceratops sau khi kiểm tra kỹ lưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • "Khủng long như genus triceratops": dùng để von về sự cổ xưa, mạnh mẽ nhưng đã tuyệt chủng.
    • Công ty này giống như genus triceratops trong ngành công nghệtừng hùng mạnh nhưng giờ chỉ còn quá khứ.